Bảng giá sửa máy bơm nước tại nhà Hà Nội năm 2026
99 hạng mục có giá công khai. Chú đăng khoảng giá thay vì một con số, vì cùng một bệnh nhưng máy khác nhau thì chi phí khác nhau.
Kiểm tra miễn phí
Trong các phường chú nhận đi. Kiểm tra xong khách không sửa thì vẫn không lấy tiền.
Báo giá trước khi làm
Nói rõ hỏng gì, thay gì, hết bao nhiêu. Khách đồng ý mới động tay.
Không phát sinh giữa chừng
Nếu mở máy ra thấy hỏng thêm, chú dừng lại báo giá mới chứ không tự làm rồi tính tiền.
Giá sửa bơm tăng áp
Nước yếu, bơm chạy liên tục, bật tắt liên hồi, rò nước
Kiểm tra và bảo dưỡng
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Kiểm tra tại nhàMiễn phí trong khu vực phục vụ | Miễn phí |
| Vệ sinh bảo dưỡng máy bơm tăng áp | 200.000đ đến 350.000đ |
| Chỉnh lại áp rơ le | 150.000đ đến 250.000đ |
| Bơm bù hơi bình tích áp | 150.000đ đến 250.000đ |
| Dò tìm điểm rò trên đường ống | 250.000đ đến 500.000đ |
Rơ le và bình tích áp
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Thay rơ le áp lực | 250.000đ đến 450.000đ |
| Thay ruột bình tích áp loại nhỏ | 350.000đ đến 700.000đ |
| Thay bình tích áp 24 lít | 700.000đ đến 1.400.000đ |
| Thay bình tích áp 50 lít | 1.200.000đ đến 2.200.000đ |
| Thay đồng hồ áp lực | 180.000đ đến 350.000đ |
Mô tơ và phần cơ
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Thay tụ điện | 150.000đ đến 300.000đ |
| Thay bạc đạn, vòng bi | 250.000đ đến 450.000đ |
| Thay phớt cơ chặn nước | 200.000đ đến 400.000đ |
| Thay cánh bơm | 300.000đ đến 700.000đ |
| Quấn lại mô tơ | 500.000đ đến 1.200.000đ |
| Thay mô tơ mới | 900.000đ đến 2.500.000đ |
Lắp mới và thay máy
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Công lắp máy bơm tăng áp mớiChưa gồm máy | 350.000đ đến 650.000đ |
| Thay máy bơm tăng áp mới trọn góiĐã gồm máy | 1.500.000đ đến 4.500.000đ |
| Đi lại đường ống, thay van một chiều | 250.000đ đến 600.000đ |
| Lắp aptomat riêng cho bơm | 250.000đ đến 450.000đ |
| Làm hộp che, giá đỡ chống ồn | 300.000đ đến 700.000đ |
Giá sửa bơm giếng khoan
Không lên nước, nước đục, có cát, rút và thả bơm chìm
Kiểm tra và xử lý tại chỗ
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Kiểm tra tại nhà, đo mực nước giếngMiễn phí trong khu vực phục vụ | Miễn phí |
| Sửa bơm hút giếng nông đặt trên mặt đất | 300.000đ đến 800.000đ |
| Thay van một chiều đầu hút | 200.000đ đến 400.000đ |
| Xử lý mồi nước, hở đường ống hút | 250.000đ đến 500.000đ |
| Thay rơ le chống cạn | 250.000đ đến 450.000đ |
Rút và thả bơm chìm
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Rút bơm chìm lên, giếng dưới 30 mét | 500.000đ đến 900.000đ |
| Rút bơm chìm lên, giếng 30 đến 60 mét | 900.000đ đến 1.500.000đ |
| Thả bơm xuống lại sau khi sửa | 400.000đ đến 800.000đ |
| Thay dây điện chìm | 60.000đ đến 120.000đmỗi mét |
| Thay ống nhựa dẫn nước trong giếng | 50.000đ đến 100.000đmỗi mét |
Sửa và thay bơm chìm
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Quấn lại mô tơ bơm chìm | 800.000đ đến 1.800.000đ |
| Thay phớt và bạc đạn bơm chìm | 400.000đ đến 900.000đ |
| Thay tầng cánh bơm chìm | 500.000đ đến 1.200.000đ |
| Thay bơm giếng khoan mới trọn góiĐã gồm máy | 2.500.000đ đến 6.000.000đ |
Vệ sinh giếng
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Thau rửa giếng khoan bằng khí nén | 1.200.000đ đến 2.500.000đ |
| Vệ sinh, thay lõi lọc thô đầu nguồn | 300.000đ đến 700.000đ |
| Kiểm tra và xử lý ống lọc dưới giếngCần rút bơm lên | 800.000đ đến 2.000.000đ |
Giá sửa bơm chìm
Bơm hố ga, bể ngầm, tầng hầm, kẹt rác và hỏng phao
Kiểm tra và vệ sinh
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Kiểm tra tại nhàMiễn phí trong khu vực phục vụ | Miễn phí |
| Vớt bơm lên, thông rác, vệ sinh | 250.000đ đến 450.000đ |
| Chỉnh lại phao và vị trí treo bơm | 150.000đ đến 250.000đ |
| Vệ sinh hố ga, hố kỹ thuật | 500.000đ đến 1.200.000đ |
| Thông tắc ống xả | 250.000đ đến 500.000đ |
Thay linh kiện
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Thay phao điện bơm chìm | 250.000đ đến 450.000đ |
| Thay phớt chặn nước | 300.000đ đến 600.000đ |
| Thay bạc đạn, vòng bi | 250.000đ đến 500.000đ |
| Thay cánh bơm | 350.000đ đến 800.000đ |
| Thay tụ điện | 150.000đ đến 300.000đ |
| Thay dây điện, phích cắm chống nước | 200.000đ đến 450.000đ |
Mô tơ và thay máy
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Quấn lại mô tơ bơm chìm | 600.000đ đến 1.400.000đ |
| Sấy khô, xử lý mô tơ ngấm nước | 400.000đ đến 900.000đ |
| Thay bơm chìm nước sạch mớiĐã gồm máy | 1.200.000đ đến 3.000.000đ |
| Thay bơm chìm nước thải mớiĐã gồm máy | 1.800.000đ đến 4.500.000đ |
| Công lắp đặt bơm chìm mớiChưa gồm máy | 300.000đ đến 600.000đ |
Tủ điện và điều khiển
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Thay rơ le phao, rơ le trung gian | 250.000đ đến 500.000đ |
| Lắp tủ điện điều khiển bơm tự động | 700.000đ đến 1.800.000đ |
| Lắp aptomat chống giật riêng | 250.000đ đến 450.000đ |
| Đấu lại tiếp địa cho bơm | 250.000đ đến 500.000đ |
Giá sửa bơm lên bồn
Bơm đẩy cao, bơm lên bồn mái, mất mồi và hỏng phao bồn
Kiểm tra và bảo dưỡng
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Kiểm tra tại nhàMiễn phí trong khu vực phục vụ | Miễn phí |
| Vệ sinh bảo dưỡng máy bơm | 200.000đ đến 350.000đ |
| Xử lý bơm mất mồi, hở đường hút | 250.000đ đến 500.000đ |
| Vệ sinh lọc đầu hút | 150.000đ đến 300.000đ |
| Vệ sinh bồn nước 500 đến 1000 lít | 400.000đ đến 800.000đ |
Phao và van
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Thay phao cơ trong bồn | 150.000đ đến 300.000đ |
| Thay phao điện chống tràn | 250.000đ đến 450.000đ |
| Lắp phao chống cạn cho bể ngầm | 250.000đ đến 500.000đ |
| Thay van một chiều đầu hút | 200.000đ đến 400.000đ |
| Thay van khoá, van xả cặn | 180.000đ đến 400.000đ |
Mô tơ và phần cơ
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Thay tụ điện | 150.000đ đến 300.000đ |
| Thay bạc đạn, vòng bi | 250.000đ đến 450.000đ |
| Thay phớt cơ chặn nước | 200.000đ đến 400.000đ |
| Thay cánh bơm | 300.000đ đến 700.000đ |
| Thay quạt tản nhiệt, nắp quạt | 180.000đ đến 350.000đ |
| Quấn lại mô tơ | 500.000đ đến 1.200.000đ |
Lắp mới và đường ống
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Công lắp máy bơm đẩy cao mớiChưa gồm máy | 350.000đ đến 700.000đ |
| Thay máy bơm đẩy cao mới trọn góiĐã gồm máy | 1.200.000đ đến 3.500.000đ |
| Đi lại đường ống lên bồn | 80.000đ đến 160.000đmỗi mét |
| Lắp đồng hồ nước, van tổng | 250.000đ đến 550.000đ |
| Làm giá đỡ, hộp che bơm | 300.000đ đến 700.000đ |
Giá sửa phao và rơ le
Phao điện, phao cơ, rơ le áp lực, bình tích áp và tủ điện bơm
Phao các loại
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Thay phao cơ trong bồn | 150.000đ đến 300.000đ |
| Thay phao điện chống tràn | 250.000đ đến 450.000đ |
| Lắp phao chống cạn cho bể ngầm | 250.000đ đến 500.000đ |
| Chỉnh lại phao, xử lý dây vướng | 150.000đ đến 250.000đ |
| Thay rơ le phao trung gian | 250.000đ đến 500.000đ |
Rơ le và đồng hồ áp
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Thay rơ le áp lực | 250.000đ đến 450.000đ |
| Chỉnh áp cắt và áp mở | 150.000đ đến 250.000đ |
| Vệ sinh lỗ dẫn áp bị cặn | 150.000đ đến 300.000đ |
| Thay đồng hồ áp lực | 180.000đ đến 350.000đ |
| Thay công tắc dòng chảy | 350.000đ đến 700.000đ |
Bình tích áp
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Bơm bù hơi bình tích áp | 150.000đ đến 250.000đ |
| Thay ruột bình loại nhỏ | 350.000đ đến 700.000đ |
| Thay bình tích áp 24 lít | 700.000đ đến 1.400.000đ |
| Thay bình tích áp 50 lít | 1.200.000đ đến 2.200.000đ |
| Thay bình tích áp 100 lít | 2.000.000đ đến 3.500.000đ |
Điện và tủ điều khiển
| Hạng mục | Khoảng giá |
|---|---|
| Lắp aptomat chống giật riêng cho bơm | 250.000đ đến 450.000đ |
| Đấu lại tiếp địa cho bơm | 250.000đ đến 500.000đ |
| Thay tủ điện điều khiển bơm | 700.000đ đến 1.800.000đ |
| Lắp bộ chạy luân phiên hai bơm | 1.200.000đ đến 2.800.000đ |
| Thay dây điện cấp cho bơm | 200.000đ đến 600.000đ |
Vài điều cần nói rõ về giá
- Giá trên đã gồm tiền công và linh kiện thông thường.
- Vật tư lớn phải đặt riêng như máy bơm mới, bình tích áp hay mô tơ chính hãng thì chú báo giá riêng và cho khách xem giá gốc trước khi đặt hàng.
- Không tính phí đi lại trong các phường chú nhận đi.
- Làm buổi tối, cuối tuần và ngày lễ không tính thêm phí.
- Nếu chi phí sửa vượt quá một nửa giá máy mới, chú sẽ nói thẳng để khách cân nhắc thay máy.
So sánh giá thế nào cho đúng
Khách nên hỏi ba câu này với bất cứ thợ nào, kể cả chú.
Giá này đã gồm công chưa hay chỉ là tiền linh kiện?
Nhiều nơi báo giá linh kiện rất rẻ rồi cộng tiền công sau. Giá trên trang này đã gồm cả hai.
Bảo hành bao lâu và bảo hành cái gì?
Bảo hành mười hai tháng cho mọi thứ nghe hay nhưng thường không có thật. Hỏi rõ hạng mục nào được bảo hành bao lâu.
Nếu sửa xong không hết bệnh thì sao?
Chú không lấy tiền nếu không xử lý được. Đây là câu nên hỏi trước khi đồng ý cho thợ làm.
Muốn biết giá chính xác cho máy nhà mình?
Gọi cho chú, tả bệnh, chú báo trước khoảng tiền. Tới nơi kiểm tra xong mới chốt giá cuối.